Từ vựng

Học trạng từ – Urdu

cms/adverbs-webp/124269786.webp
گھر
فوجی اپنے خاندان کے پاس گھر جانا چاہتا ہے۔
ghar
fojī apne khandān ke pās ghar jānā chāhtā hai.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
مگر
مکان چھوٹا ہے مگر رومانٹک ہے۔
magar
makan chhoṭā hai magar romantic hai.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
واقعی
کیا میں واقعی یقین کر سکتا ہوں؟
waqai
kya main waqai yaqeen kar sakta hoon?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/99516065.webp
اوپر
وہ پہاڑ کی طرف اوپر چڑھ رہا ہے۔
ooper
woh pahaar ki taraf ooper chadh raha hai.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
اکثر
ہمیں زیادہ اکثر ملنا چاہئے!
aksar
humein zyaada aksar milna chahiye!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/178619984.webp
کہاں
آپ کہاں ہیں؟
kahān
āp kahān hain?
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
cms/adverbs-webp/38216306.webp
بھی
اُس کی دوست بھی نشہ کی حالت میں ہے۔
bhī
us ki dost bhī nashā kī halat meṅ hai.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
صبح میں
مجھے صبح میں جلد اُٹھنا ہے۔
subh mein
mujhe subh mein jald uṭhnā hai.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
کبھی نہیں
انسان کو کبھی نہیں ہار مننی چاہیے۔
kabhi nahīn
insān ko kabhi nahīn haar mannī chāhiye.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
باہر
ہم آج باہر کھانے جا رہے ہیں۔
bāhar
hum āj bāhar khāne jā rahe hain.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
بھی
کتا بھی میز پر بیٹھ سکتا ہے۔
bhi
kutta bhi mez par baith sakta hai.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
ہر جگہ
پلاسٹک ہر جگہ ہے۔
har jagaẖ
plastic har jagaẖ hai.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.