لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/18473806.webp
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
باری ورکول
مه هغه وروسته تاسو باری ورکولی شي!
cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
جوړول
هغه د ټوکې جوړول کوي.
cms/verbs-webp/22225381.webp
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
راتلل
کورنۍ د جګړې څخه راتلي.
cms/verbs-webp/68212972.webp
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
ژباړه اولول
هغوی چې څه پوهي نو د کلا کې ژباړه اولی شي.
cms/verbs-webp/127620690.webp
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
ماليه کول
شرکتونه په مختلف ډولونو کې مالیه شوي دي.
cms/verbs-webp/75487437.webp
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
ځلیدل
د تجربې تر ټولو لوړ لارښوونکی ټولو ځليدلی.
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
جوړول
هغه د کورۍ لپاره یو ماډل جوړ کړی.
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
لږول
زه تاکید لرم چې زما گرمۍ اخستونه لږولی شم.
cms/verbs-webp/89869215.webp
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
لکل
هغوی لکل یې وغورلی، خو یوازې په مېز فوټبال کې.
cms/verbs-webp/108556805.webp
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
لاندې ګورل
زه کولای شم د کړکۍ نه لاندې ګورلم.
cms/verbs-webp/95056918.webp
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
ځلیدل
هغه د ځوان په لاس کې ځليدلی.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
تورل
موټر ووژل شوی او د تورلو اړتیا ده.