لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/33493362.webp
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
بیرته زنګول
مهرباني وکړئ، نغلے زما سره بیرته زنګول.
cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
شک کول
هغه شک کوي چې دا د خپله دوستۍ دی.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
فکر کول
په شطرنج کې تاسو باید ډېرې فکر کړي.
cms/verbs-webp/28993525.webp
đến
Hãy đến ngay!
راځئ
دا راته شه!
cms/verbs-webp/93169145.webp
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
خبرې اولول
هغه د خپل د ګورونې سره خبرې اولي.
cms/verbs-webp/68761504.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
چک کول
د دند دسښاک ستاسې د دندونو چک کوي.
cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
مست شول
وه مست شو.
cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
خسارت رسول
په تصادف کې دوه موټران خسارت رسيدلي.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
پرېږدول
ټولې بولې پرېږدې شوې.
cms/verbs-webp/131098316.webp
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
ښوونځای کول
شواږې په ښوونځای کې نه شریک کېدای شي.
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
پېژندل
نجیب سپې گوري چې یو بل سره پېژندوي.
cms/verbs-webp/75492027.webp
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
لاړ شول
د هوايي الوتکہ لاړ شوې ده.