لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
chạy
Vận động viên chạy.
ځول
د اتليټ ځي.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
پېښل
دلته یوه پیښه پېښ شوې دی.
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
تکمیل کول
آیا تاسې د پېژندونې تکمیل کولی شی؟
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
ګرینل
هغه پوسټونه په سلمونې کې ګریني.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
قلابل
ماشوم د هوايي الوتکې قلابل کوي.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
واخلل
موږ باید ټولې مرونه واخلو.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
ایمان لرل
ډیرې خلک په خدای ایمان لري.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
پښتونول
ماشوم خپل هدیه پښتوني.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
باید
هغه دلته باید وتښتي.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
پوهېدل
هګګه پوهېدلی او یوې غږ پوهېدلی.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
واپوړل
د خوږ ګوټۍ چا واپوړي.