لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/121870340.webp
chạy
Vận động viên chạy.
ځول
د اتليټ ځي.
cms/verbs-webp/28581084.webp
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
پېښل
دلته یوه پیښه پېښ شوې دی.
cms/verbs-webp/120086715.webp
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
تکمیل کول
آیا تاسې د پېژندونې تکمیل کولی شی؟
cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
ګرینل
هغه پوسټونه په سلمونې کې ګریني.
cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
قلابل
ماشوم د هوايي الوتکې قلابل کوي.
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
واخلل
موږ باید ټولې مرونه واخلو.
cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
ایمان لرل
ډیرې خلک په خدای ایمان لري.
cms/verbs-webp/74119884.webp
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
پښتونول
ماشوم خپل هدیه پښتوني.
cms/verbs-webp/108218979.webp
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
باید
هغه دلته باید وتښتي.
cms/verbs-webp/112407953.webp
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
پوهېدل
هګګه پوهېدلی او یوې غږ پوهېدلی.
cms/verbs-webp/70864457.webp
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
واپوړل
د خوږ ګوټۍ چا واپوړي.
cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
قناعت کول
هغه ډیر ډیر د خپل ښځې ته د خوړلو په اړه قناعت کوي.