لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
مسئول دی
ډاکټر د دروازۍ لپاره مسئول دی.
cms/verbs-webp/105934977.webp
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
تولید کول
موږ بریق او روژانه سره بریق تولید کوو.
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
توقع کول
زما خور له یوې ماشوم توقع کوي.
cms/verbs-webp/95543026.webp
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
شریک شول
هغه په ټوپ مسابقت کې شریک دی.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
اخلل
هغه هره ورځ دوا اخلي.
cms/verbs-webp/82845015.webp
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
راپور کول
په کوربه ټول هر څوک د کپتان سره راپور کوي.
cms/verbs-webp/102397678.webp
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
خپرول
خپښت اغیزه زیاتی د روزنتونو کې خپروي.
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
ننوتل
د کشتی د بندر ته ننوتي.
cms/verbs-webp/124274060.webp
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
لېدل
هګګه زه یو ډالې پيزه لېدلی.
cms/verbs-webp/90292577.webp
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
لیدل
د اوبو لښیار لوی دی، ټراک تر ټولو نشی پاسه راته ولیږي.
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
اعتماد لرل
موږ ټول اعتماد لری یو ځای ته.
cms/verbs-webp/117491447.webp
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
لارښودل
هغه ښکاري دی او د بېرونۍ مرستې ته لارښوونکي دی.