لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/113966353.webp
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
خدمت کول
وېتر خوراک خدمت کوي.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
بریدل
د جوړ ډکه ته اندازه کې بریدل شوی.
cms/verbs-webp/43956783.webp
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
وهل
زما پشو وهل شو.
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
لېږل
زه تاسې ته یو پیغام ولېږلے شم.
cms/verbs-webp/87135656.webp
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
ګورل
هغه په زه ګورلے او مسکا کړے.
cms/verbs-webp/116610655.webp
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
جوړ شوی
د چین لوی سور د کله جوړ شوی دی؟
cms/verbs-webp/115291399.webp
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
غواړل
هغه ډیر څیږي!
cms/verbs-webp/125319888.webp
che
Cô ấy che tóc mình.
لڅل
هغه خپل وړې لڅي.
cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
لاسته کول
زه غواړم هر میاشته یو څه پیسې لاسته کړم.
cms/verbs-webp/75487437.webp
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
ځلیدل
د تجربې تر ټولو لوړ لارښوونکی ټولو ځليدلی.
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
تصمیم اخلل
هغه د کومو کوچې د ونې له سره تصمیم نه اخلي.
cms/verbs-webp/104818122.webp
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
ګنايشتل
هغه غواړي چې د کیبل ګنايشتل کړي.