لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
خدمت کول
وېتر خوراک خدمت کوي.
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
بریدل
د جوړ ډکه ته اندازه کې بریدل شوی.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
وهل
زما پشو وهل شو.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
لېږل
زه تاسې ته یو پیغام ولېږلے شم.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
ګورل
هغه په زه ګورلے او مسکا کړے.
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
جوړ شوی
د چین لوی سور د کله جوړ شوی دی؟
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
غواړل
هغه ډیر څیږي!
che
Cô ấy che tóc mình.
لڅل
هغه خپل وړې لڅي.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
لاسته کول
زه غواړم هر میاشته یو څه پیسې لاسته کړم.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
ځلیدل
د تجربې تر ټولو لوړ لارښوونکی ټولو ځليدلی.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
تصمیم اخلل
هغه د کومو کوچې د ونې له سره تصمیم نه اخلي.