Từ vựng
Học động từ – Pashto
خرڅول
د اشیا په دی بیا سره خرڅ شوے دی.
khratsol
da ashyā pa da bya sarah khrats shaway da.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
لېدل
هګګه زه یو ډالې پيزه لېدلی.
lēdl
həggə zə yu ḍālē pīzə lēdli.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
واخلل
هغه د پخوانۍ د ښه شپې واخلېږي.
wāxlal
hagha da pkhwānay da ẓah shpē wāxlēḍī.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
جوړول
موږ یوه ښه ګروپ جوړ کوو.
joorol
mozh yuha kha group joor kawo.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
راځئ
دا راته شه!
rāḍẖe
da rāta sha!
đến
Hãy đến ngay!
پورته اوسیدل
هغه ګټه پورته اوسیدي.
pūrta osīdal
hagha gṭa pūrta osīday.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
یادښت کول
زده کونکي د معلم وویل شوي څرګندونونه یادښت کوي.
yādḥtat kawal
zdə kwonki da muallim wūl shwi ṣrḡnndwonnə yādḥtat kawi.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
ورکتل
هغه خپلې نامزد ته ډیر غواړي.
wrktal
haghē khplē nāmzd tah ḍēr ghāṛī.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
ورته ورته شول
هغوي لومړی یاره په انټرنېټ کې ورته ورته شولي.
warte warte shol
haghoyē lomṛē yārah pah anṭrnēṭ kē warte warte sholī.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
یو انځور یېږل
د ژبې کورس ژوندویانو په ټولنې کې یو انځور یېږي.
yow anẓūr yaiçal
də ẓabay kōrs ẓundūyānū pa ṭōlnay kē yow anẓūr yaiçi.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
ځول
د اتليټ ځي.
zhol
da atlite zhi.
chạy
Vận động viên chạy.