luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
همیشه
اینجا همیشه یک دریاچه بوده است.
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
کی
کی تماس میگیرد؟
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
آنجا
هدف آنجا است.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
کمی
من کمی بیشتر میخواهم.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
پیش
او پیشتر از الان چاقتر بود.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
کاملاً
او کاملاً لاغر است.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
در
آیا او میخواهد وارد شود یا خارج شود؟
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
شب
ماه در شب میتابد.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
طولانی
من مجبور بودم طولانی در اتاق انتظار بمانم.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
بیش از حد
کار برایم بیش از حد شده است.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
به زودی
او میتواند به زودی به خانه برگردد.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
خیلی
کودک خیلی گرسنه است.