khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
کی
کی تماس میگیرد؟
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
همچنین
سگ هم میتواند کنار میز بنشیند.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
باهم
ما باهم در یک گروه کوچک میآموزیم.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
هرگز
کسی نباید هرگز تسلیم شود.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
کمی
من کمی بیشتر میخواهم.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
به زودی
یک ساختمان تجاری اینجا به زودی افتتاح خواهد شد.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
اما
خانه کوچک است اما رمانتیک.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
دیروز
دیروز باران سنگینی آمد.
đúng
Từ này không được viết đúng.
درست
این کلمه به درستی املاء نشده است.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
تا به حال
آیا تا به حال تمام پولهایتان را در سهام از دست دادهاید؟
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
دور
او شکار را دور میبرد.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
پایین
او به آب میپرد.