لغت
آموزش قیدها – ويتنامی
đúng
Từ này không được viết đúng.
درست
این کلمه به درستی املاء نشده است.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
در
آیا او میخواهد وارد شود یا خارج شود؟
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
فردا
هیچکس نمیداند فردا چه خواهد شد.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
بیشتر
کودکان بزرگتر پول جیب بیشتری دریافت میکنند.
vào
Hai người đó đang đi vào.
داخل
دو نفر داخل میآیند.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
صبح
من باید صبح زود بیدار شوم.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
آنجا
هدف آنجا است.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
به زودی
یک ساختمان تجاری اینجا به زودی افتتاح خواهد شد.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
اما
خانه کوچک است اما رمانتیک.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
باهم
ما باهم در یک گروه کوچک میآموزیم.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
پیش
او پیشتر از الان چاقتر بود.