لغت

یادگیری افعال – ويتنامی

cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
یادداشت زدن
دانش‌آموزان هر چیزی که استاد می‌گوید را یادداشت می‌زنند.
cms/verbs-webp/43164608.webp
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
پایین رفتن
هواپیما بر فراز اقیانوس پایین می‌آید.
cms/verbs-webp/47802599.webp
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
ترجیح دادن
بسیاری از کودکان به جای چیزهای سالم، شیرینی‌جات را ترجیح می‌دهند.
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
دروغ گفتن
گاهی اوقات در شرایط اضطراری باید دروغ گفت.
cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
مسئول بودن
دکتر مسئول درمان است.
cms/verbs-webp/120459878.webp
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
داشتن
امروز تولد دختر ما است.
cms/verbs-webp/102136622.webp
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
کشیدن
او سورتمه را می‌کشد.
cms/verbs-webp/82604141.webp
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
دور انداختن
او روی پوست موزی که دور انداخته شده است قدم می‌زند.
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
آوردن
پیک یک بسته می‌آورد.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
تغییر دادن
مکانیکی تایرها را تغییر می‌دهد.
cms/verbs-webp/43577069.webp
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
برداشتن
او چیزی را از روی زمین می‌برد.
cms/verbs-webp/112444566.webp
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
با کسی حرف زدن
کسی باید با او حرف بزند؛ او خیلی تنها است.