لغت
یادگیری افعال – ويتنامی
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
یادداشت زدن
دانشآموزان هر چیزی که استاد میگوید را یادداشت میزنند.
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
پایین رفتن
هواپیما بر فراز اقیانوس پایین میآید.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
ترجیح دادن
بسیاری از کودکان به جای چیزهای سالم، شیرینیجات را ترجیح میدهند.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
دروغ گفتن
گاهی اوقات در شرایط اضطراری باید دروغ گفت.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
مسئول بودن
دکتر مسئول درمان است.
có
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
داشتن
امروز تولد دختر ما است.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
کشیدن
او سورتمه را میکشد.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
دور انداختن
او روی پوست موزی که دور انداخته شده است قدم میزند.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
آوردن
پیک یک بسته میآورد.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
تغییر دادن
مکانیکی تایرها را تغییر میدهد.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
برداشتن
او چیزی را از روی زمین میبرد.