Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/67232565.webp
stem saam
Die bure kon nie oor die kleur saamstem nie.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
cms/verbs-webp/125319888.webp
bedek
Sy bedek haar hare.
che
Cô ấy che tóc mình.
cms/verbs-webp/106851532.webp
kyk mekaar aan
Hulle het mekaar vir ’n lang tyd aangekyk.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
cms/verbs-webp/102823465.webp
wys
Ek kan ’n visum in my paspoort wys.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
cms/verbs-webp/116610655.webp
bou
Wanneer is die Groot Muur van China gebou?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
cms/verbs-webp/120900153.webp
buite gaan
Die kinders wil uiteindelik buite gaan.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/91367368.webp
stap
Die gesin gaan Sondae stap.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
cms/verbs-webp/98060831.webp
uitgee
Die uitgewer gee hierdie tydskrifte uit.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/120282615.webp
belê
Waarin moet ons ons geld belê?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
cms/verbs-webp/102238862.webp
besoek
’n Ou vriend besoek haar.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
cms/verbs-webp/125088246.webp
imiteer
Die kind imiteer ’n vliegtuig.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/110646130.webp
bedek
Sy het die brood met kaas bedek.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.