Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
stem saam
Die bure kon nie oor die kleur saamstem nie.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
bedek
Sy bedek haar hare.
che
Cô ấy che tóc mình.
kyk mekaar aan
Hulle het mekaar vir ’n lang tyd aangekyk.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
wys
Ek kan ’n visum in my paspoort wys.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
bou
Wanneer is die Groot Muur van China gebou?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
buite gaan
Die kinders wil uiteindelik buite gaan.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
stap
Die gesin gaan Sondae stap.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
uitgee
Die uitgewer gee hierdie tydskrifte uit.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
belê
Waarin moet ons ons geld belê?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
besoek
’n Ou vriend besoek haar.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
imiteer
Die kind imiteer ’n vliegtuig.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.