Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
uitklim
Sy klim uit die motor uit.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
voer
Die kinders voer die perd.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
besoek
’n Ou vriend besoek haar.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
skop
Hulle hou daarvan om te skop, maar net in tafelsokker.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
beheer uitoefen
Ek kan nie te veel geld spandeer nie; ek moet beheer uitoefen.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
red
Die dokters kon sy lewe red.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
vernietig
Die tornado vernietig baie huise.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
terugstel
Binnekort moet ons die klok weer terugstel.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
soek na
Die polisie soek na die dader.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
soen
Hy soen die baba.
hôn
Anh ấy hôn bé.
ontbyt eet
Ons verkies om in die bed te ontbyt.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.