Từ vựng
Học động từ – Thụy Điển
gå ut
Barnen vill äntligen gå ut.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
föreställa sig
Hon föreställer sig något nytt varje dag.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
köra runt
Bilarna kör runt i en cirkel.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
äta
Vad vill vi äta idag?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
lösa
Han försöker förgäves lösa ett problem.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
spara
Mina barn har sparat sina egna pengar.
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
köra tillbaka
Modern kör dottern tillbaka hem.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
leverera
Han levererar pizzor till hem.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
konsumera
Denna enhet mäter hur mycket vi konsumerar.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
utöva
Kvinnan utövar yoga.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
snöa
Det snöade mycket idag.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.