Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/15353268.webp
išspausti
Ji išspausti citriną.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
cms/verbs-webp/108118259.webp
pamiršti
Ji dabar pamiršo jo vardą.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
cms/verbs-webp/74119884.webp
atidaryti
Vaikas atidaro savo dovaną.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/122479015.webp
apkirpti
Medžiaga yra apkarpoma.
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
cms/verbs-webp/49374196.webp
atleisti
Mano šefas mane atleido.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
cms/verbs-webp/101765009.webp
lydėti
Šuo juos lydi.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
cms/verbs-webp/49853662.webp
užrašyti
Menininkai užrašė visą sieną.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
cms/verbs-webp/62788402.webp
patvirtinti
Mes mielai patvirtiname jūsų idėją.
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
cms/verbs-webp/127620690.webp
apmokestinti
Įmonės apmokestinamos įvairiai.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
cms/verbs-webp/115267617.webp
drįsti
Jie drįso šokti iš lėktuvo.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/128782889.webp
stebėtis
Ji nustebėjo gavusi naujienas.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
cms/verbs-webp/113811077.webp
atnesti
Jis visada atneša jai gėlių.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.