Từ vựng
Học động từ – George
წარმოიდგინე
ის ყოველდღე რაღაც ახალს წარმოიდგენს.
ts’armoidgine
is q’oveldghe raghats akhals ts’armoidgens.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
დამარცხებული იყოს
ბრძოლაში დამარცხებულია სუსტი ძაღლი.
damartskhebuli iq’os
brdzolashi damartskhebulia sust’i dzaghli.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
დამოკიდებული
ის ბრმაა და გარე დახმარებაზეა დამოკიდებული.
damok’idebuli
is brmaa da gare dakhmarebazea damok’idebuli.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
პროტესტი
ხალხი აპროტესტებს უსამართლობას.
p’rot’est’i
khalkhi ap’rot’est’ebs usamartlobas.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
აღნიშვნა
უფროსმა აღნიშნა, რომ გაათავისუფლებს.
aghnishvna
uprosma aghnishna, rom gaatavisuplebs.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
მოკვლა
გველმა მოკლა თაგვი.
mok’vla
gvelma mok’la tagvi.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
ილოცეთ
ის მშვიდად ლოცულობს.
ilotset
is mshvidad lotsulobs.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
გაკოტრება
ბიზნესი ალბათ მალე გაკოტრდება.
gak’ot’reba
biznesi albat male gak’ot’rdeba.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
უნდა
ის აქედან უნდა წავიდეს.
unda
is akedan unda ts’avides.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
აწევა
გაჩერებაზე ტაქსები გაჩერდნენ.
ats’eva
gacherebaze t’aksebi gacherdnen.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
ადექი
ის ვეღარ ახერხებს თავის თავზე დგომას.
adeki
is veghar akherkhebs tavis tavze dgomas.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.