Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/110056418.webp
’n toespraak gee
Die politikus gee ’n toespraak voor baie studente.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/117284953.webp
uitsoek
Sy soek ’n nuwe sonbril uit.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
cms/verbs-webp/21342345.webp
hou van
Die kind hou van die nuwe speelding.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
cms/verbs-webp/86583061.webp
betaal
Sy het met ’n kredietkaart betaal.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/120015763.webp
wil uitgaan
Die kind wil buitentoe gaan.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/17624512.webp
gewoond raak
Kinders moet gewoond raak aan tandeborsel.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
cms/verbs-webp/109109730.webp
lewer
My hond het ’n duif vir my gelewer.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
cms/verbs-webp/75281875.webp
versorg
Ons opsigter sorg vir sneeuverwydering.
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
cms/verbs-webp/104302586.webp
terugkry
Ek het die kleingeld teruggekry.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
cms/verbs-webp/117311654.webp
dra
Hulle dra hul kinders op hulle rûe.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/91997551.webp
verstaan
’n Mens kan nie alles oor rekenaars verstaan nie.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
cms/verbs-webp/19351700.webp
verskaf
Strandstoele word aan vakansiegangers verskaf.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.