Từ vựng
Học động từ – Hà Lan
investeren
Waar moeten we ons geld in investeren?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
voelen
Hij voelt zich vaak alleen.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
naar buiten willen
Het kind wil naar buiten.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
zitten
Ze zit bij de zee tijdens zonsondergang.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
verkopen
De handelaren verkopen veel goederen.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
reizen
Hij reist graag en heeft veel landen gezien.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
ziektebriefje halen
Hij moet een ziektebriefje halen bij de dokter.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
volgen
De kuikens volgen altijd hun moeder.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
sturen
Ik heb je een bericht gestuurd.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
hangen
IJsspegels hangen van het dak.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
verdragen
Ze kan de pijn nauwelijks verdragen!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!