Từ vựng
Học động từ – Latvia
skriet pakaļ
Māte skrien pakaļ sava dēlam.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
noplūkt
Viņa noplūca ābolu.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
strādāt
Vai jūsu tabletes jau strādā?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
atbalstīt
Mēs atbalstām mūsu bērna radošumu.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
salīdzināt
Viņi salīdzina savus skaitļus.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
degt
Gaļai nedrīkst degt uz grila.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
kļūdīties
Domā rūpīgi, lai nepiekļūdītos!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
sākt
Viņi sāks savu šķiršanos.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
inficēties
Viņa inficējās ar vīrusu.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
sēdēt
Istabā sēž daudz cilvēku.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
saturēt
Zivis, sieru un pienu satur daudz olbaltumvielu.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.