Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/65199280.webp
skriet pakaļ
Māte skrien pakaļ sava dēlam.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
cms/verbs-webp/91254822.webp
noplūkt
Viņa noplūca ābolu.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
cms/verbs-webp/82893854.webp
strādāt
Vai jūsu tabletes jau strādā?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
cms/verbs-webp/78932829.webp
atbalstīt
Mēs atbalstām mūsu bērna radošumu.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
cms/verbs-webp/102167684.webp
salīdzināt
Viņi salīdzina savus skaitļus.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
cms/verbs-webp/114052356.webp
degt
Gaļai nedrīkst degt uz grila.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/42111567.webp
kļūdīties
Domā rūpīgi, lai nepiekļūdītos!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
cms/verbs-webp/81973029.webp
sākt
Viņi sāks savu šķiršanos.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
cms/verbs-webp/113885861.webp
inficēties
Viņa inficējās ar vīrusu.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
cms/verbs-webp/103910355.webp
sēdēt
Istabā sēž daudz cilvēku.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
cms/verbs-webp/108520089.webp
saturēt
Zivis, sieru un pienu satur daudz olbaltumvielu.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
cms/verbs-webp/119404727.webp
darīt
Jums to vajadzēja izdarīt pirms stundas!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!