Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/96476544.webp
ตั้ง
กำลังตั้งวันที่
tậng
kảlạng tậng wạn thī̀
đặt
Ngày đã được đặt.
cms/verbs-webp/108218979.webp
ต้อง
เขาต้องลงที่นี่.
T̂xng
k̄heā t̂xng lng thī̀ nī̀.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
cms/verbs-webp/102631405.webp
ลืม
เธอไม่ต้องการลืมอดีต.
Lụ̄m
ṭhex mị̀ t̂xngkār lụ̄m xdīt.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/108580022.webp
กลับ
พ่อกลับมาจากสงครามแล้ว
klạb
ph̀x klạb mā cāk s̄ngkhrām læ̂w
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
cms/verbs-webp/69591919.webp
เช่า
เขารับเช่ารถ
chèā
k̄heā rạb chèā rt̄h
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/110322800.webp
พูดเลว
เพื่อนร่วมชั้นพูดเลวเกี่ยวกับเธอ
phūd lew
pheụ̄̀xn r̀wm chận phūd lew keī̀yw kạb ṭhex
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
cms/verbs-webp/115029752.webp
เอาออก
ฉันเอาบิลออกจากกระเป๋า
xeā xxk
c̄hạn xeā bil xxk cāk krapěā
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
cms/verbs-webp/122859086.webp
ผิดพลาด
ฉันผิดพลาดจริงๆ ที่นั่น!
p̄hid phlād
c̄hạn p̄hid phlād cring«thī̀ nạ̀n!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
cms/verbs-webp/118253410.webp
ใช้เงิน
เธอใช้เงินทั้งหมดของเธอ
chı̂ ngein
ṭhex chı̂ ngein thậngh̄md k̄hxng ṭhex
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
cms/verbs-webp/100011930.webp
บอก
เธอบอกเธอความลับ
bxk
ṭhex bxk ṭhex khwām lạb
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
cms/verbs-webp/109099922.webp
เตือน
คอมพิวเตอร์เตือนฉันถึงนัดหมาย
teụ̄xn
khxmphiwtexr̒ teụ̄xn c̄hạn t̄hụng nạdh̄māy
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
cms/verbs-webp/5135607.webp
ย้ายออก
เพื่อนบ้านย้ายออก.
Ŷāy xxk
pheụ̄̀xnb̂ān ŷāy xxk.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.