Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/56994174.webp
kom uit
Wat kom uit die eier uit?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
cms/verbs-webp/82604141.webp
weggooi
Hy trap op ’n weggegooide piesangskil.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
cms/verbs-webp/92456427.webp
koop
Hulle wil ’n huis koop.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
cms/verbs-webp/109099922.webp
herinner
Die rekenaar herinner my aan my afsprake.
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
cms/verbs-webp/32685682.webp
bewus wees van
Die kind is bewus van sy ouers se argument.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
cms/verbs-webp/95625133.webp
liefhê
Sy is baie lief vir haar kat.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
cms/verbs-webp/109766229.webp
voel
Hy voel dikwels alleen.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
cms/verbs-webp/105854154.webp
beperk
Hekke beperk ons vryheid.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
cms/verbs-webp/111063120.webp
leer ken
Vreemde honde wil mekaar leer ken.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/115628089.webp
voorberei
Sy berei ’n koek voor.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
cms/verbs-webp/92384853.webp
geskik wees
Die pad is nie geskik vir fietsryers nie.
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
cms/verbs-webp/27076371.webp
behoort
My vrou behoort aan my.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.