Từ vựng

Học động từ – Nynorsk

cms/verbs-webp/114052356.webp
brenne
Kjøtet må ikkje brenne på grillen.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/84819878.webp
oppleve
Du kan oppleve mange eventyr gjennom eventyrbøker.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
cms/verbs-webp/94193521.webp
svinge
Du kan svinge til venstre.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
cms/verbs-webp/97784592.webp
legge merke til
Ein må legge merke til vegskilt.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
cms/verbs-webp/99769691.webp
passere
Toget passerer oss.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
cms/verbs-webp/38296612.webp
eksistere
Dinosaurar eksisterer ikkje lenger i dag.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
cms/verbs-webp/101158501.webp
takke
Han takka ho med blomar.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
cms/verbs-webp/47225563.webp
tenke med
Du må tenke med i kortspel.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
cms/verbs-webp/78973375.webp
få sjukmelding
Han må få ein sjukmelding frå legen.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/38620770.webp
introdusere
Olje bør ikkje introduserast i jorda.
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
cms/verbs-webp/105238413.webp
spare
Du kan spare pengar på oppvarming.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
cms/verbs-webp/95056918.webp
leie
Han leier jenta ved handa.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.