Từ vựng
Học động từ – Nynorsk
brenne
Kjøtet må ikkje brenne på grillen.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
oppleve
Du kan oppleve mange eventyr gjennom eventyrbøker.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
svinge
Du kan svinge til venstre.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
legge merke til
Ein må legge merke til vegskilt.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
passere
Toget passerer oss.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
eksistere
Dinosaurar eksisterer ikkje lenger i dag.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
takke
Han takka ho med blomar.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
tenke med
Du må tenke med i kortspel.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
få sjukmelding
Han må få ein sjukmelding frå legen.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
introdusere
Olje bør ikkje introduserast i jorda.
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
spare
Du kan spare pengar på oppvarming.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.