Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
hou
Jy kan die geld hou.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
wegdoen
Hierdie ou rubber bande moet afsonderlik weggedoen word.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
verbygaan
Die middeleeuse periode het verbygegaan.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
voer
Die kinders voer die perd.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
verstaan
Ek het uiteindelik die taak verstaan!
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
vergelyk
Hulle vergelyk hul syfers.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
publiseer
Advertensies word dikwels in koerante gepubliseer.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
beloon
Hy is met ’n medalje beloon.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
luister
Hy luister graag na sy swanger vrou se maag.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
verbind wees
Alle lande op Aarde is verbind.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
teken
Hy het die kontrak geteken.
ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.