Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/92054480.webp
kaduma
Kuhu see siin olnud järv kadus?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
cms/verbs-webp/113885861.webp
nakatuma
Ta nakatus viirusega.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
cms/verbs-webp/119501073.webp
asuma
Seal on loss - see asub otse vastas!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
cms/verbs-webp/73649332.webp
karjuma
Kui soovid, et sind kuuldaks, pead oma sõnumit valjult karjuma.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/62000072.webp
ööbima
Me ööbime autos.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
cms/verbs-webp/99951744.webp
kahtlustama
Ta kahtlustab, et see on tema tüdruk.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/120515454.webp
toitma
Lapsed toidavad hobust.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/123179881.webp
harjutama
Ta harjutab iga päev oma rula.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
cms/verbs-webp/60625811.webp
hävitama
Failid hävitatakse täielikult.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/67624732.webp
kartma
Me kardame, et inimene on tõsiselt vigastatud.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
cms/verbs-webp/108286904.webp
jooma
Lehmad joovad jõest vett.
uống
Bò uống nước từ sông.
cms/verbs-webp/84506870.webp
purju jääma
Ta jääb peaaegu iga õhtu purju.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.