Từ vựng

Học động từ – Belarus

cms/verbs-webp/123213401.webp
ненавідзець
Гэтыя два хлопцы адзін аднаго ненавідзяць.
nienavidzieć
Hetyja dva chlopcy adzin adnaho nienavidziać.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/63645950.webp
бягчы
Яна бяжыць кожнае раніца па пляжу.
biahčy
Jana biažyć kožnaje ranica pa pliažu.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/112444566.webp
гаварыць
З ім трэба пагаварыць; ён такі адзінокі.
havaryć
Z im treba pahavaryć; jon taki adzinoki.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
cms/verbs-webp/90292577.webp
прайсці
Вада была занадта высокая; грузавіка не атрымалася прайсці.
prajsci
Vada byla zanadta vysokaja; hruzavika nie atrymalasia prajsci.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
cms/verbs-webp/122079435.webp
павялічыць
Кампанія павялічыла свой даход.
pavialičyć
Kampanija pavialičyla svoj dachod.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
cms/verbs-webp/119235815.webp
кахаць
Яна сапраўды кахае сваю канюшню.
kachać
Jana sapraŭdy kachaje svaju kaniušniu.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
cms/verbs-webp/118253410.webp
трываць
Яна патраціла ўсе свае грошы.
tryvać
Jana patracila ŭsie svaje hrošy.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
cms/verbs-webp/123380041.webp
здарыцца
Чамусці ёму здарылася на рабоце?
zdarycca
Čamusci jomu zdarylasia na rabocie?
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
cms/verbs-webp/72855015.webp
атрымліваць
Яна атрымала вельмі прыгожы падарунак.
atrymlivać
Jana atrymala vieĺmi pryhožy padarunak.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/82258247.webp
прадбачыць
Яны не прадбачылі катастрофу.
pradbačyć
Jany nie pradbačyli katastrofu.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
cms/verbs-webp/34664790.webp
быць паражаным
Слабейшы пес паражаны ў бітве.
być paražanym
Slabiejšy pies paražany ŭ bitvie.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
cms/verbs-webp/57410141.webp
выяўляць
Мой сын заўсёды ўсё выяўляе.
vyjaŭliać
Moj syn zaŭsiody ŭsio vyjaŭliaje.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.