Từ vựng
Học động từ – Séc
odmítnout
Dítě odmítá jídlo.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
zahnout
Můžete zahnout vlevo.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
navrhnout
Žena něco navrhuje své kamarádce.
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
vyskočit
Dítě vyskočí.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
prodávat
Obchodníci prodávají mnoho zboží.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
šustit
Listí šustí pod mýma nohama.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
potěšit
Gól potěšil německé fotbalové fanoušky.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
zabít
Buďte opatrní, s tou sekerou můžete někoho zabít!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
potřebovat jít
Naléhavě potřebuji dovolenou; musím jít!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
poslouchat
Rád poslouchá bříško své těhotné ženy.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
třídit
Rád třídí své známky.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.