Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
gooi na
Hulle gooi die bal na mekaar.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
kry
Sy het ’n pragtige geskenk gekry.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
vervoer
Die vragmotor vervoer die goedere.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
parkeer
Die motors is in die ondergrondse parkeergarage geparkeer.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
voltooi
Kan jy die legkaart voltooi?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
uitstal
Moderne kuns word hier uitgestal.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
publiseer
Advertensies word dikwels in koerante gepubliseer.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
verkies
Ons dogter lees nie boeke nie; sy verkies haar foon.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
optrek
Die helikopter trek die twee mans op.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
stuur
Ek het vir jou ’n boodskap gestuur.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
stuur af
Hierdie pakkie sal binnekort afgestuur word.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.