Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
kontroleer
Die tandarts kontroleer die tande.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
verwyder
Hoe kan mens ’n rooi wyn vlek verwyder?
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
’n toespraak gee
Die politikus gee ’n toespraak voor baie studente.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
trek weg
Ons bure trek weg.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
vertrek
Die skip vertrek uit die hawe.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
ontvang
Sy het ’n baie mooi geskenk ontvang.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
swem
Sy swem gereeld.
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
brand
Hy het ’n lucifer gebrand.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
bou
Die kinders bou ’n hoë toring.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
spring oor
Die atleet moet oor die hindernis spring.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
verdwaal
Ek het op my pad verdwaal.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.