Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/118549726.webp
kontroleer
Die tandarts kontroleer die tande.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
cms/verbs-webp/99392849.webp
verwyder
Hoe kan mens ’n rooi wyn vlek verwyder?
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
cms/verbs-webp/110056418.webp
’n toespraak gee
Die politikus gee ’n toespraak voor baie studente.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/122605633.webp
trek weg
Ons bure trek weg.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
cms/verbs-webp/22225381.webp
vertrek
Die skip vertrek uit die hawe.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
cms/verbs-webp/72855015.webp
ontvang
Sy het ’n baie mooi geskenk ontvang.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/123619164.webp
swem
Sy swem gereeld.
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
cms/verbs-webp/81885081.webp
brand
Hy het ’n lucifer gebrand.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
cms/verbs-webp/118011740.webp
bou
Die kinders bou ’n hoë toring.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/85010406.webp
spring oor
Die atleet moet oor die hindernis spring.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
cms/verbs-webp/93221270.webp
verdwaal
Ek het op my pad verdwaal.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
cms/verbs-webp/118227129.webp
vra
Hy het vir rigtings gevra.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.