Từ vựng
Học động từ – Catalan
demostrar
Ell vol demostrar una fórmula matemàtica.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
apuntar
Ella vol apuntar la seva idea de negoci.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
veure venir
No van veure venir el desastre.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
perdre’s
És fàcil perdre’s al bosc.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
aixecar
Ell el va ajudar a aixecar-se.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
llançar
Ell llança el seu ordinador amb ràbia al terra.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
exprimir
Ella exprimeix la llimona.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
gestionar
Qui gestiona els diners a la teva família?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
respondre
Ella va respondre amb una pregunta.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
imaginar-se
Ella s’imagina una cosa nova cada dia.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
explicar
L’avi explica el món al seu net.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.