Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
ricevi
Ŝi ricevis iujn donacojn.
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
kaŭzi
Tro da homoj rapide kaŭzas ĥaoson.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
ludi
La infano preferas ludi sole.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
havi
Nia filino havas ŝian naskiĝtagon hodiaŭ.
có
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
forkuri
Iuj infanoj forkuras el hejmo.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
kanti
La infanoj kantas kanton.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
aŭskulti
La infanoj ŝatas aŭskulti ŝiajn rakontojn.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
nuligi
La flugo estas nuligita.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
ricevi vicon
Bonvolu atendi, vi baldaŭ ricevos vian vicon!
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
enlokiĝi
Novaj najbaroj enlokiĝas supre.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
malŝalti
Ŝi malŝaltas la elektron.
tắt
Cô ấy tắt điện.