Từ vựng

Học động từ – Marathi

cms/verbs-webp/31726420.webp
वळणे
ते एकमेकांकडे वळतात.
Vaḷaṇē
tē ēkamēkāṅkaḍē vaḷatāta.
quay về
Họ quay về với nhau.
cms/verbs-webp/90554206.webp
सांगणे
ती तिच्या मित्राला घोटाळ्याची गोष्ट सांगते.
Sāṅgaṇē
tī ticyā mitrālā ghōṭāḷyācī gōṣṭa sāṅgatē.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
cms/verbs-webp/69139027.webp
मदत करणे
अग्निशामक लवकर मदत केली.
Madata karaṇē
agniśāmaka lavakara madata kēlī.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
cms/verbs-webp/123380041.webp
घडणे
त्याला कामगार अपघातात काही घडलंय का?
Ghaḍaṇē
tyālā kāmagāra apaghātāta kāhī ghaḍalanya kā?
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
cms/verbs-webp/112407953.webp
ऐकणे
ती ऐकते आणि आवाज ऐकते.
Aikaṇē
tī aikatē āṇi āvāja aikatē.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
cms/verbs-webp/30793025.webp
दाखवून घेणे
त्याला त्याच्या पैस्याचा प्रदर्शन करण्याची आवड आहे.
Dākhavūna ghēṇē
tyālā tyācyā paisyācā pradarśana karaṇyācī āvaḍa āhē.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
cms/verbs-webp/120193381.webp
लग्न करणे
जोडीदार हालीच लग्न केला आहे.
Lagna karaṇē
jōḍīdāra hālīca lagna kēlā āhē.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
cms/verbs-webp/100298227.webp
आलिंगन करणे
त्याने त्याच्या जुन्या वडिलांना आलिंगन केला.
Āliṅgana karaṇē
tyānē tyācyā jun‘yā vaḍilānnā āliṅgana kēlā.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
cms/verbs-webp/105224098.webp
पुष्टी करण
ती तिच्या पतीला चांगल्या बातम्याची पुष्टी केली.
Puṣṭī karaṇa
tī ticyā patīlā cāṅgalyā bātamyācī puṣṭī kēlī.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/108556805.webp
खाली पाहणे
माझ्या खिडकीतून माझ्याला समुद्रकिनाऱ्यावर पाहता येत होतं.
Khālī pāhaṇē
mājhyā khiḍakītūna mājhyālā samudrakināṟyāvara pāhatā yēta hōtaṁ.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
cms/verbs-webp/116233676.webp
शिकवणे
तो भूगोल शिकवतो.
Śikavaṇē
tō bhūgōla śikavatō.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
cms/verbs-webp/118064351.webp
टाळणे
त्यांना शेंगदांना टाळावयाचे आहे.
Ṭāḷaṇē
tyānnā śēṅgadānnā ṭāḷāvayācē āhē.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.