Từ vựng

Học động từ – Ukraina

cms/verbs-webp/109071401.webp
обіймати
Мати обіймає маленькі ножки немовляти.
obiymaty
Maty obiymaye malenʹki nozhky nemovlyaty.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/101765009.webp
супроводжувати
Пес супроводжує їх.
suprovodzhuvaty
Pes suprovodzhuye yikh.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
cms/verbs-webp/67095816.webp
жити разом
Вони планують скоро жити разом.
zhyty razom
Vony planuyutʹ skoro zhyty razom.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
cms/verbs-webp/111160283.webp
уявляти
Вона щодня уявляє щось нове.
uyavlyaty
Vona shchodnya uyavlyaye shchosʹ nove.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
cms/verbs-webp/64904091.webp
підбирати
Нам потрібно підняти всі яблука.
pidbyraty
Nam potribno pidnyaty vsi yabluka.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
cms/verbs-webp/118596482.webp
шукати
Я шукаю гриби восени.
shukaty
YA shukayu hryby voseny.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
cms/verbs-webp/90032573.webp
знати
Діти дуже цікаві і вже багато знають.
znaty
Dity duzhe tsikavi i vzhe bahato znayutʹ.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/119235815.webp
любити
Вона справжньо любить свого коня.
lyubyty
Vona spravzhnʹo lyubytʹ svoho konya.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
cms/verbs-webp/34979195.webp
об‘єднуватися
Гарно, коли двоє об‘єднуються.
ob‘yednuvatysya
Harno, koly dvoye ob‘yednuyutʹsya.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
cms/verbs-webp/50245878.webp
робити записи
Студенти роблять записи про все, що говорить вчитель.
robyty zapysy
Studenty roblyatʹ zapysy pro vse, shcho hovorytʹ vchytelʹ.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
cms/verbs-webp/114993311.webp
бачити
З окулярами можна краще бачити.
bachyty
Z okulyaramy mozhna krashche bachyty.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
cms/verbs-webp/46385710.webp
приймати
Тут приймають кредитні картки.
pryymaty
Tut pryymayutʹ kredytni kartky.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.