Từ vựng

Học động từ – Kazakh

cms/verbs-webp/124227535.webp
алу
Мен сізге қызықты жұмыс ала аламын.
alw
Men sizge qızıqtı jumıs ala alamın.
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
cms/verbs-webp/73649332.webp
қарау
Егер естіліске келсеңіз, қатты қарау керек.
qaraw
Eger estiliske kelseñiz, qattı qaraw kerek.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/97335541.webp
пікірлеу
Ол күн сайын саясат туралы пікірлейді.
pikirlew
Ol kün sayın sayasat twralı pikirleydi.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
cms/verbs-webp/96318456.webp
беру
Мен себіршіге ақшама беруім керек пе?
berw
Men sebirşige aqşama berwim kerek pe?
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
cms/verbs-webp/14606062.webp
құқығы болу
Жастардың пенсия алуға құқығы бар.
quqığı bolw
Jastardıñ pensïya alwğa quqığı bar.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
cms/verbs-webp/74119884.webp
ашу
Бала өзіне сыйлықты ашады.
aşw
Bala özine sıylıqtı aşadı.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/102238862.webp
байланысу
Ескі досты оған байланысады.
baylanısw
Eski dostı oğan baylanısadı.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
cms/verbs-webp/853759.webp
сату
Тауарды сатып алып жатады.
satw
Tawardı satıp alıp jatadı.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/118064351.webp
шегіндірмеу
Ол жауынды шегіндірмейді.
şegindirmew
Ol jawındı şegindirmeydi.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/57248153.webp
айту
Басшы оған жұмыспен көтергенін айтты.
aytw
Basşı oğan jumıspen kötergenin ayttı.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/102823465.webp
көрсету
Мен паспортта визаны көрсете аламын.
körsetw
Men pasportta vïzanı körsete alamın.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
cms/verbs-webp/8482344.webp
су
Ол балаға суды.
sw
Ol balağa swdı.
hôn
Anh ấy hôn bé.