Từ vựng

Học trạng từ – Albania

cms/adverbs-webp/73459295.webp
gjithashtu
Qeni gjithashtu lejohet të ulet në tavolinë.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
pothuajse
Rezervuari është pothuajse bosh.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
atje
Shko atje, pastaj pyet përsëri.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
ndonjëherë
Ke humbur ndonjëherë të gjitha paratë tënde në aksione?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/170728690.webp
vetëm
Po shijoj mbrëmjen vetëm.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
pse
Fëmijët dëshirojnë të dinë pse gjithçka është siç është.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
shpesh
Ne duhet të shihemi më shpesh!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/128130222.webp
së bashku
Ne mësojmë së bashku në një grup të vogël.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
larg
Ai e merr prenën larg.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
në mëngjes
Kam shumë stres në punë në mëngjes.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
saktë
Fjala nuk është shkruar saktë.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
më shumë
Fëmijët më të mëdhenj marrin më shumë xhep.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.