Fjalor
Mësoni ndajfoljet – Vietnamisht
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
kurdo
Mund të na telefononi kurdo.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
gjysmë
Gotë është gjysmë bosh.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
në mëngjes
Duhet të ngrihem herët në mëngjes.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
mjaft
Ajo është mjaft e hollë.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
diku
Një lepur ka fshehur diku.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
poshtë
Ajo kërce poshtë në ujë.
gần như
Bình xăng gần như hết.
pothuajse
Rezervuari është pothuajse bosh.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
kudo
Plastika është kudo.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
shumë
Ai ka punuar gjithmonë shumë.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
shpesh
Ne duhet të shihemi më shpesh!
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
larg
Ai e merr prenën larg.