Từ vựng

Học trạng từ – Kyrgyz

cms/adverbs-webp/71970202.webp
жакшы
Ал жакшы наристе.
jakşı
Al jakşı nariste.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
эргенекей
Мен эргенекей турганга тура келет.
ergenekey
Men ergenekey turganga tura kelet.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
дагы
Алар дагы учрашты.
dagı
Alar dagı uçraştı.
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
сыртка
Наскардуу бала сыртка чыга албайт.
sırtka
Naskarduu bala sırtka çıga albayt.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
ичери
Эки адам ичери келип жатат.
içeri
Eki adam içeri kelip jatat.
vào
Hai người đó đang đi vào.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
бирок
Үй кичине, бирок романтикалуу.
birok
Üy kiçine, birok romantikaluu.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
туура
Сөз туура жазылбаган.
tuura
Söz tuura jazılbagan.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
жогоруго
Ал тааны жогоруго катып жатат.
jogorugo
Al taanı jogorugo katıp jatat.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
көп
Жаштарга көп жебе берилет.
köp
Jaştarga köp jebe berilet.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
узак
Мен бекем күтүү көзөнөндө узак күттүм.
uzak
Men bekem kütüü közönöndö uzak küttüm.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
ошондой
Бул адамдар айырмаланыш, бирок ошондой оптимист.
oşondoy
Bul adamdar ayırmalanış, birok oşondoy optimist.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/174985671.webp
жакында
Танк жакында бош.
jakında
Tank jakında boş.
gần như
Bình xăng gần như hết.