Từ vựng

Học trạng từ – Do Thái

cms/adverbs-webp/154535502.webp
בקרוב
בניין מסחרי יפתח כאן בקרוב.
bqrvb
bnyyn mshry ypth kan bqrvb.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
לשום מקום
השלקים האלה מובילים לשום מקום.
lshvm mqvm
hshlqym halh mvbylym lshvm mqvm.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
יותר מדי
העבודה הולכת ומתרגמה ליותר מדי עבורי.
yvtr mdy
h‘ebvdh hvlkt vmtrgmh lyvtr mdy ‘ebvry.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
כמעט
כמעט הרגתי!
km‘et
km‘et hrgty!
gần như
Tôi gần như trúng!
cms/adverbs-webp/57758983.webp
חצי
הכוס היא חצי ריקה.
htsy
hkvs hya htsy ryqh.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
בכל מקום
יש פלסטיק בכל מקום.
bkl mqvm
ysh plstyq bkl mqvm.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
כולם
כאן אתה יכול לראות את כל דגלי העולם.
kvlm
kan ath ykvl lravt at kl dgly h‘evlm.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
גם
הכלב גם מותר לו לשבת ליד השולחן.
gm
hklb gm mvtr lv lshbt lyd hshvlhn.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
עכשיו
אני אתקשר אליו עכשיו?
‘ekshyv
any atqshr alyv ‘ekshyv?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
cms/adverbs-webp/111290590.webp
אותו
האנשים האלה שונים, אך באותו הזמן אופטימיים!
avtv
hanshym halh shvnym, ak bavtv hzmn avptymyym!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/166784412.webp
אי פעם
האם אי פעם איבדת את כל הכסף שלך במניות?
ay p‘em
ham ay p‘em aybdt at kl hksp shlk bmnyvt?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/176427272.webp
למטה
הוא נופל למטה מלמעלה.
lmth
hva nvpl lmth mlm‘elh.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.