Từ vựng
Học trạng từ – Do Thái
בבוקר
יש לי הרבה מתח בעבודה בבוקר.
bbvqr
ysh ly hrbh mth b‘ebvdh bbvqr.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
גם
הכלב גם מותר לו לשבת ליד השולחן.
gm
hklb gm mvtr lv lshbt lyd hshvlhn.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
למעלה
הוא טפס את ההר למעלה.
lm‘elh
hva tps at hhr lm‘elh.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
קצת
אני רוצה עוד קצת.
qtst
any rvtsh ‘evd qtst.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
שוב
הוא כותב הכל שוב.
shvb
hva kvtb hkl shvb.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
למטה
הוא טס למטה אל העמק.
lmth
hva ts lmth al h‘emq.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
תמיד
תמיד היה כאן אגם.
tmyd
tmyd hyh kan agm.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
החוצה
לילד החולה אסור לצאת החוצה.
hhvtsh
lyld hhvlh asvr ltsat hhvtsh.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
בקרוב
היא יכולה ללכת הביתה בקרוב.
bqrvb
hya ykvlh llkt hbyth bqrvb.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
מתי
מתי היא מתקשרת?
mty
mty hya mtqshrt?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
לעיתים קרובות
אנחנו צריכים לראות אחד את השני יותר לעיתים קרובות!
l‘eytym qrvbvt
anhnv tsrykym lravt ahd at hshny yvtr l‘eytym qrvbvt!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!