Từ vựng

Học trạng từ – Do Thái

cms/adverbs-webp/121005127.webp
בבוקר
יש לי הרבה מתח בעבודה בבוקר.
bbvqr
ysh ly hrbh mth b‘ebvdh bbvqr.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
גם
הכלב גם מותר לו לשבת ליד השולחן.
gm
hklb gm mvtr lv lshbt lyd hshvlhn.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
למעלה
הוא טפס את ההר למעלה.
lm‘elh
hva tps at hhr lm‘elh.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
קצת
אני רוצה עוד קצת.
qtst
any rvtsh ‘evd qtst.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
שוב
הוא כותב הכל שוב.
shvb
hva kvtb hkl shvb.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
למטה
הוא טס למטה אל העמק.
lmth
hva ts lmth al h‘emq.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
תמיד
תמיד היה כאן אגם.
tmyd
tmyd hyh kan agm.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
החוצה
לילד החולה אסור לצאת החוצה.
hhvtsh
lyld hhvlh asvr ltsat hhvtsh.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
בקרוב
היא יכולה ללכת הביתה בקרוב.
bqrvb
hya ykvlh llkt hbyth bqrvb.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
מתי
מתי היא מתקשרת?
mty
mty hya mtqshrt?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
cms/adverbs-webp/177290747.webp
לעיתים קרובות
אנחנו צריכים לראות אחד את השני יותר לעיתים קרובות!
l‘eytym qrvbvt
anhnv tsrykym lravt ahd at hshny yvtr l‘eytym qrvbvt!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/138692385.webp
איפשהו
ארנב התחבא איפשהו.
aypshhv
arnb hthba aypshhv.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.