Từ vựng

Học trạng từ – Quốc tế ngữ

cms/adverbs-webp/54073755.webp
sur ĝi
Li grimpas sur la tegmenton kaj sidas sur ĝi.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
hejme
Plej bele estas hejme!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
cms/adverbs-webp/23708234.webp
ĝuste
La vorto ne estas ĝuste literumita.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
denove
Li skribas ĉion denove.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
tie
La celo estas tie.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
ĵus
Ŝi ĵus vekiĝis.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
baldaŭ
Komerca konstruaĵo estos malfermita ĉi tie baldaŭ.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
kune
Ni lernas kune en malgranda grupo.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
matene
Mi devas leviĝi frue matene.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
jam
La domo jam estas vendita.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
same
Ĉi tiuj homoj estas malsamaj, sed same optimistaj!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/132510111.webp
nokte
La luno brilas nokte.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.