Từ vựng
Học trạng từ – Quốc tế ngữ
sur ĝi
Li grimpas sur la tegmenton kaj sidas sur ĝi.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
hejme
Plej bele estas hejme!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
ĝuste
La vorto ne estas ĝuste literumita.
đúng
Từ này không được viết đúng.
denove
Li skribas ĉion denove.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
tie
La celo estas tie.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
ĵus
Ŝi ĵus vekiĝis.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
baldaŭ
Komerca konstruaĵo estos malfermita ĉi tie baldaŭ.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
kune
Ni lernas kune en malgranda grupo.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
matene
Mi devas leviĝi frue matene.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
jam
La domo jam estas vendita.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
same
Ĉi tiuj homoj estas malsamaj, sed same optimistaj!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!