Vortprovizo

Lernu Adverbojn – vjetnama

cms/adverbs-webp/99516065.webp
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
supren
Li grimpas la monton supren.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
ĉiuj
Ĉi tie vi povas vidi ĉiujn flagojn de la mondo.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
tie
La celo estas tie.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
sed
La domo estas malgranda sed romantika.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
unue
Sekureco venas unue.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
ofte
Ni devus vidi unu la alian pli ofte!
cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
matene
Mi havas multan streson ĉe laboro matene.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
ĉirkaŭ
Oni ne devus paroli ĉirkaŭ problemo.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
ĉiam
Ĉi tie ĉiam estis lago.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
en
La du eniras.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
ankaŭ
La hundo ankaŭ rajtas sidi ĉe la tablo.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
ekstere
Ni manĝas ekstere hodiaŭ.