Từ vựng
Học trạng từ – Quốc tế ngữ
supren
Li grimpas la monton supren.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
iam
Ĉu vi iam perdis vian tutan monon en akcioj?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
jam
La domo jam estas vendita.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
morgaŭ
Neniu scias kio estos morgaŭ.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
duone
La glaso estas duone malplena.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
longe
Mi devis atendi longe en la atendejo.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
denove
Ili renkontiĝis denove.
lại
Họ gặp nhau lại.
jam
Li jam dormas.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
tre
La infano estas tre malsata.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
unue
Sekureco venas unue.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
senpage
Suna energio estas senpage.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.