Лексіка
Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
заўсёды
Тут заўсёды было возера.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
зноў
Ён піша ўсё зноў.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
чаму
Дзеці хочуць ведаць, чаму усё так, як ёсць.
vào
Họ nhảy vào nước.
у
Яны скакаюць у ваду.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
таксама
Яе подруга таксама п‘яная.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
занадта шмат
Работа стала занадта шмат для мяне.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
там
Мэта там.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ноччу
Месяц свеціць ноччу.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
таксама
Сабака таксама можа сядзець за сталом.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
толькі
Яна толькі прачнулася.