Лексіка

Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская

cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
заўсёды
Тут заўсёды было возера.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
зноў
Ён піша ўсё зноў.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
чаму
Дзеці хочуць ведаць, чаму усё так, як ёсць.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
vào
Họ nhảy vào nước.
у
Яны скакаюць у ваду.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
таксама
Яе подруга таксама п‘яная.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
занадта шмат
Работа стала занадта шмат для мяне.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
там
Мэта там.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ноччу
Месяц свеціць ноччу.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
таксама
Сабака таксама можа сядзець за сталом.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
толькі
Яна толькі прачнулася.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
але
Дом маленькі, але романтычны.