Từ vựng
Học trạng từ – Belarus
разам
Мы вучымся разам у малой групе.
razam
My vučymsia razam u maloj hrupie.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
зноў
Ён піша ўсё зноў.
znoŭ
Jon piša ŭsio znoŭ.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
усе
Тут можна пабачыць усе сцягі свету.
usie
Tut možna pabačyć usie sciahi svietu.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
не
Мне не падабаецца кактус.
nie
Mnie nie padabajecca kaktus.
không
Tôi không thích xương rồng.
часта
Нам трэба часьцей бачыцца!
časta
Nam treba čaściej bačycca!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
бясплатна
Сонечная энергія бясплатна.
biasplatna
Soniečnaja enierhija biasplatna.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
ніколі
Нельга ніколі пакідаць.
nikoli
Nieĺha nikoli pakidać.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
у
Яны скакаюць у ваду.
u
Jany skakajuć u vadu.
vào
Họ nhảy vào nước.
сапраўды
Магу я сапраўды верыць у гэта?
sapraŭdy
Mahu ja sapraŭdy vieryć u heta?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
усюды
Пластык усюды.
usiudy
Plastyk usiudy.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
толькі
Яна толькі прачнулася.
toĺki
Jana toĺki pračnulasia.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.