Từ vựng
Học tính từ – Nam Phi
regop
die regop sjimpansee
thẳng đứng
con khỉ đứng thẳng
ongelukkig
‘n ongelukkige verhouding
không may
một tình yêu không may
geskei
die geskeide paar
đã ly hôn
cặp vợ chồng đã ly hôn
groen
die groen groente
xanh lá cây
rau xanh
nutteloos
die nuttelose motorspieël
vô ích
gương ô tô vô ích
bruikbaar
bruikbare eiers
có thể sử dụng
trứng có thể sử dụng
bitter
bitter sjokolade
đắng
sô cô la đắng
ideaal
die ideale liggaamsgewig
lý tưởng
trọng lượng cơ thể lý tưởng
vas
‘n vaste volgorde
chặt chẽ
một thứ tự chặt chẽ
verskillend
verskillende liggaamshoudings
khác nhau
các tư thế cơ thể khác nhau
moeilik
die moeilike bergklim
khó khăn
việc leo núi khó khăn