Từ vựng
Học trạng từ – Rumani
ieri
A plouat puternic ieri.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
curând
Ea poate pleca acasă curând.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
jos
Ei se uită jos la mine.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
adesea
Ar trebui să ne vedem mai adesea!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
pe el
El se urcă pe acoperiș și stă pe el.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
aproape
Rezervorul este aproape gol.
gần như
Bình xăng gần như hết.
în jos
El zboară în jos în vale.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
singur
Mă bucur de seară singur.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
de asemenea
Prietena ei este de asemenea beată.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
din nou
S-au întâlnit din nou.
lại
Họ gặp nhau lại.
jumătate
Paharul este pe jumătate gol.
một nửa
Ly còn một nửa trống.