Từ vựng

Học trạng từ – Rumani

cms/adverbs-webp/71670258.webp
ieri
A plouat puternic ieri.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
curând
Ea poate pleca acasă curând.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
jos
Ei se uită jos la mine.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
adesea
Ar trebui să ne vedem mai adesea!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/54073755.webp
pe el
El se urcă pe acoperiș și stă pe el.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
aproape
Rezervorul este aproape gol.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
în jos
El zboară în jos în vale.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
singur
Mă bucur de seară singur.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
de asemenea
Prietena ei este de asemenea beată.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
din nou
S-au întâlnit din nou.
lại
Họ gặp nhau lại.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
jumătate
Paharul este pe jumătate gol.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
mereu
Aici a fost mereu un lac.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.