Từ vựng
Học trạng từ – Ba Lan
także
Jej dziewczyna jest także pijana.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
prawie
Bakuń jest prawie pusty.
gần như
Bình xăng gần như hết.
na pół
Szklanka jest na pół pusta.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
często
Powinniśmy częściej się widywać!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
poprawnie
Słowo nie jest napisane poprawnie.
đúng
Từ này không được viết đúng.
właśnie
Ona właśnie się obudziła.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
wcześniej
Była grubsza wcześniej niż teraz.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
na zewnątrz
Dzisiaj jemy na zewnątrz.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
w dół
On spada z góry w dół.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
przez
Ona chce przejechać przez ulicę na hulajnodze.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
sam
Spędzam wieczór całkiem sam.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.