Từ vựng
Học trạng từ – Ba Lan
wszędzie
Plastik jest wszędzie.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
na zewnątrz
Ona wychodzi z wody.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
do
Skaczą do wody.
vào
Họ nhảy vào nước.
także
Jej dziewczyna jest także pijana.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
przez
Ona chce przejechać przez ulicę na hulajnodze.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
kiedykolwiek
Możesz do nas dzwonić kiedykolwiek.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
na nim
Wchodzi na dach i siada na nim.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
precz
On zabiera zdobycz precz.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
sam
Spędzam wieczór całkiem sam.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
za darmo
Energia słoneczna jest za darmo.
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
jutro
Nikt nie wie, co będzie jutro.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.