Từ vựng
Học trạng từ – Ba Lan
w
Czy on wchodzi do środka czy wychodzi?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
kiedykolwiek
Czy kiedykolwiek straciłeś wszystkie pieniądze na akcjach?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
kiedykolwiek
Możesz do nas dzwonić kiedykolwiek.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
do domu
Żołnierz chce wrócić do domu do swojej rodziny.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
na pół
Szklanka jest na pół pusta.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
właśnie
Ona właśnie się obudziła.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
często
Powinniśmy częściej się widywać!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
na zewnątrz
Chore dziecko nie może wychodzić na zewnątrz.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
przede wszystkim
Bezpieczeństwo przede wszystkim.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
na nim
Wchodzi na dach i siada na nim.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cały dzień
Mama musi pracować cały dzień.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.