Từ vựng

Học trạng từ – Ba Lan

cms/adverbs-webp/138692385.webp
gdzieś
Królik gdzieś się schował.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
długo
Musiałem długo czekać w poczekalni.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/166071340.webp
na zewnątrz
Ona wychodzi z wody.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
kiedykolwiek
Możesz do nas dzwonić kiedykolwiek.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
razem
Uczymy się razem w małej grupie.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
więcej
Starsze dzieci dostają więcej kieszonkowego.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
poprawnie
Słowo nie jest napisane poprawnie.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
na nim
Wchodzi na dach i siada na nim.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cały dzień
Mama musi pracować cały dzień.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
znowu
On pisze wszystko znowu.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
prawie
Bakuń jest prawie pusty.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
do środka
Oboje wchodzą do środka.
vào
Hai người đó đang đi vào.