Bài kiểm tra 1



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Tue Apr 21, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Tôi và bạn
ja i   See hint
2. Ngày thứ năm là thứ sáu.
dzień to piątek   See hint
3. Hôm nay trời lạnh.
jest zimno   See hint
4. Bạn có tham gia một khóa học ngoại ngữ không?
Chodzi / pani na kurs językowy?   See hint
5. Tôi muốn một ly trà với chanh.
Poproszę z cytryną   See hint
6. Bao giờ chúng ta hạ cánh?
wylądujemy?   See hint
7. Lâu đài ở đâu?
jest zamek?   See hint
8. Bạn cần khăn tay, xà phòng và một kéo cắt móng tay.
ci będą chusteczki, mydło i nożyczki do paznokci   See hint
9. Bạn đang giúp đỡ ai?
pomagasz?   See hint
10. Bạn đã đặt bàn chưa?
Czy stolik?   See hint