Từ vựng
Học trạng từ – Nynorsk
i morgon
Ingen veit kva som vil skje i morgon.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
allereie
Huset er allereie solgt.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
aldri
Ein bør aldri gje opp.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
igjen
Han skriv alt igjen.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
kvifor
Born vil vite kvifor alt er som det er.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
inn
Går han inn eller ut?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
heim
Soldaten vil gå heim til familien sin.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
lenge
Eg måtte vente lenge i venterommet.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
akkurat
Ho vakna akkurat.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
verkeleg
Kan eg verkeleg tru på det?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
veldig
Barnet er veldig sultent.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.