Từ vựng
Học trạng từ – Nynorsk
bort
Han bær byttet bort.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
ingenstader
Desse spora fører til ingenstader.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
no
Skal eg ringje han no?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
ofte
Tornadoer er ikkje ofte sett.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
snart
Ei forretningsbygning vil bli opna her snart.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
på det
Han klatrar opp på taket og set seg på det.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
når som helst
Du kan ringje oss når som helst.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
i morgon
Ingen veit kva som vil skje i morgon.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
men
Huset er lite, men romantisk.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
opp
Han klatrar opp fjellet.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
snart
Ho kan gå heim snart.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.