Từ vựng

Học trạng từ – Nynorsk

cms/adverbs-webp/96549817.webp
bort
Han bær byttet bort.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
ingenstader
Desse spora fører til ingenstader.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
no
Skal eg ringje han no?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
cms/adverbs-webp/75164594.webp
ofte
Tornadoer er ikkje ofte sett.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
snart
Ei forretningsbygning vil bli opna her snart.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
på det
Han klatrar opp på taket og set seg på det.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
når som helst
Du kan ringje oss når som helst.
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
i morgon
Ingen veit kva som vil skje i morgon.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
men
Huset er lite, men romantisk.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
opp
Han klatrar opp fjellet.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
snart
Ho kan gå heim snart.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
nokon gong
Har du nokon gong tapt alle pengane dine i aksjar?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?